Bảng mã IMSI – GID – ICCID cho sim ghép thủ công mới nhất 2024

Mã IMSI (International Mobile Subscriber Identity) là một mã duy nhất được sử dụng để xác định và định danh một thuê bao di động trên mạng di động. IMSI thường được lưu trữ trong SIM card và được sử dụng để xác thực người dùng trên mạng di động. Mã IMSI bao gồm một số tiền tố (mã quốc gia), một số bộ phận trung gian (mã mạng di động), và một số thứ tự (mã thuê bao).

Khi ghép sim thủ công cho iphone lock ta cần check xác định iphone lock nhà mạng gì để nhập đúng mã imsi vào sim ghép pro new bảng mới nhất tại Viễn Tâm Mobile

  • Bảng mã IMSI - GID - ICCID cho sim ghép thủ công mới nhất 2024

    Request a Call Back

    •  Delivery & Return

      Delivery

      We ship to all 50 states, Washington DC.
      All orders are shipped with a UPS tracking number.
      Always free shipping for orders over US $200.
      During sale periods and promotions the delivery time may be longer than normal.

      Return

      Elessi will accept exchanges and returns of unworn and unwashed garments within 30 days of the date of purchase (14 days during the sales period), on presentation of the original till receipt at any store where the corresponding collection is available within the country of purchase.

      Your return will usually be processed within a week to a week and a half. We’ll send you a Return Notification email to notify you once the return has been completed.
      Please allow 1-3 business days for refunds to be received to the original form of payment once the return has been processed.

      Help

      Give us a shout if you have any other questions and/or concerns.
      Email: contact@mydomain.com
      Phone: +1 (23) 456 789

    •  Ask a Question

      Bảng mã IMSI - GID - ICCID cho sim ghép thủ công mới nhất 2024

      Ask a Question

        ... người đang xem

        Share
      Guaranteed Safe CheckoutTrust
      Bảng IMSI chuẩn mới nhất năm 2024 được Viễn Tâm Mobile cập nhật.
      Nhà Mạng Lock Mã IMSI Mã GID
      US AT&T 3104101
      US GSM 3131301
      US T-Mobile 3102600
      3102605 54
      US Metro PCS 3102605 6D
      US Ultra/Mint Mobile 3102401 4153
      US Sprint 3101200 A2
      US Verizon 2040400 A3
      US Cricket 3101508
      US Cellular 3115800
      US Xfinity/Xeon 2040438
      US Virgin 3160101
      US CGI 3113700
      US Spectrum 2040438
      3134500
      US Tracfones 3102600 534D
      US Straightalk 3114801 A1
      US Viaero 3104500
      US Visible 3114800 1A FFFF
      US Reseller Flex Policy 2040400 3A00
      US Carrier Service Policy 3115801
      US Dish Boost Mobile 3160100
      3160101
      Japan Docomo 4401020
      Japan Softbank 4402081 00 hoặc 48FFFF
      Japan AU (KDDI) 4405081
      3104101
      Japan UQ 4405181 20 hoặc 00
      4411030
      4400130
      Japan YMobile 4402081 16FFFF
      Canada Roger 3027204
      3027203
      Canada Bell 3026103
      3026104
      Canada Telus 3022200
      3032200
      Canada Fido 3023703
      3023704
      Canada Sasktel 3027800
      Canada Freedom 3024901
      Canada Videotron 3025001
      Canada MTS Mobility 3026601
      UK Three 2342091
      2342073
      UK Vodafone 2341590
      Uk Orange 2343343
      2343320
      UK T-Mobile 2343091
      UK O2 2341091
      UK O2 Tesco 2341022
      UK Hutchison 2342044
      >>> IMSI CHUẨN NHẤT <<<
      – Note: Muốn dùng ổn định thì các bác tránh mấy mã máy hàng DEMO ra nhé 😑
      * US AT&T  3131100(có 5G và Phát WiFi)
      * US T-Mobile  3102600(Carrier ) GID1:54(Có GID mới có 5G)
      * US Cricket  3101500    GID1:53FF US AT&T/Cricket
      * US Cellular  2040400
      * US C Spire  3112300
      * US Altice/Agron  2080900/3133900
      * US Metro PCS  3102600 GID1:6D(Phải có GID)
      * US Xfinity/Xenon/Spectrum  2040400 gid A70000
      * US Visible  3114800 GID2:1A(Phải có GID)
      * US Consumer Cellular  (Phải có GID)
      3111800  GID1:2A(ATT-CC)3102600  GID1:2AC9(T-Mobile-CC)
      * US TracFone/Straight Talk  ( Phải có GID)
      3111800    GID1:DE(AT&T-TFW)
      3102600    GID1:DE(T-Mobile-TFW)
      3102400    GID1:4D4B(FamilyMobile-TFW)
      * US GSM/VZW  3101500
      * US Sprint  3101200(Carrier)    GID2:11(Khi bật 5G, không có dữ liệu)
      * US GCI  3113700  GID1:0050
      * US GigSky  2040400/3103800    GID1:6F
      * US UltraMint  3102600/3102400 /3102401  GID1:4153(Phải có GID)
      * US Viaero  3104500(Carrier)    ID:8901450(Có 5G)
      * US Verizon  2040400/3114800/3040336/2040438
      ‍🇬🇧UK
      * UK T-Mobile  2343000    GID1:28
      * UK Orange  2343300
      * UK EE/Virgin  2343000    GID1:28
      * UK O2  2341000  GID1:508FFFFF    2345700  GID1:0C
      * UK BT-Business  2343000  GID1:B3
      * UK BT-Consumer  2343000  GID1:C3
      * UK BT-OnePhone  2340800
      * UK Hutchison/ID  2342000  GID1:0305
      * UK Hutchison/Three  2342000
      * UK TalkMobile  2341500
      🇨🇦CA
      * Canada Feeedom  3024900
      * Canada Bell/MTS  3026600/3023700
      * Canada Bell  3026100
      * Canada Fido  3023700
      * Canada Rogers 3027200
      * Canada Telus  3022200
      * Canada Videotron  2040400/3025000
      * Canada Xplore  2040400/3021300
      * Canada SaskTel  2040400/3027800
      * Canada Eastlink  2060100/3022700
      🇮🇪IE
      * Ireland Vodafone  2720100
      * Ireland Hutchison/3 Ireland  2720500
      * Ireland Meteor/Eir  2720300
      * Ireland O2 2720200
      🇲🇽MX
      * Latin American  3340400
      * Mexico  Lusacell  3340500
      * Mexico Nextel(AT&T)3349000
      * Mexico Movistar  3340300
      * Mexico Telcel  3340200
      🇵🇷PR
      * Puerto Rico Claro  3301100
      * Puerto Rico OpenMobile  3301200
      🇵🇭PH
      * Philippines Globe(SingTel)5150200
      * Philippines Smart  5150300
      🇦🇹AT
      * Austria Mobilkom(A1)  2320100
      * Austria Hutchison/Drei  2321000
      * Austria One/Drei  2320500
      * Austria T-Mobile/Magenta-T-  2320400
      * Austria T-Mobile/Telering  2320700  GID1:07
      🇦🇺AU
      * Australia & NZ Service  5050100
      * Australia Telstra  5050100
      * Australia Optus  5050200
      * Australia Vodafone  5050300
      * Australia Lebara  5050300  GID1:01
      🇯🇵JP
      * Japan AU/KDDI  4405000/4405100  GID1:26  GID2:00 Imsi : 3104100
      * Japan UQ Mobile  4405100  GID1:20  GID2:00
      * Japan Docomo  4401000  GID1:01FFFF
      * Japan Softbank  4402000  GID1:48FFFF
      *Japan Softbank YMobile  4402000  GID1:01FFFF
      * Japan N4Y/5X Channel:Trao đổi chính thức của Softbank
      ‍🇭🇺HU
      * Hungary Telenor  2160100
      * Hungary T-Mobile  2163000
      * Hungary Vodafone  2167000

      Dựa trên 0 lượt đánh gia

      0.00 Tổng thể
      0%
      0%
      0%
      0%
      0%
      Hãy là người đầu tiên đánh giá “Bảng mã IMSI – GID – ICCID cho sim ghép thủ công mới nhất 2024”

      Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      10 − 8 =

      Nhận xét

      Hiện tại không có đánh giá nào.

      Close
      Close Giỏ hàng
      Close Yêu thích
      Đã xem gần đây Close
      Close

      Close
      Menu
      Danh mục